Chất tẩy rửa của Vital là sản phẩm công nghệ cao được phát triển với công thức tiên tiến, kết hợp các chất hoạt động bề mặt, chất thẩm thấu, chất tẩy dầu mỡ và chất ức chế ăn mòn. Sản phẩm được thiết kế chuyên dụng để vệ sinh và bảo dưỡng đồ gá (fixture), khuôn (mold) và các bộ phận có thể tháo rời sử dụng trong hệ thống hàn sóng (Wave Soldering) và hàn hồi lưu (Reflow Soldering) của ngành điện tử.
Sản phẩm không chứa các chất ODS (Ozone Depleting Substances) bị cấm theo quy định môi trường và không chứa các chất bị hạn chế theo chỉ thị RoHS. Có khả năng phân hủy sinh học, không cháy và an toàn trong quá trình bảo quản, vận chuyển cũng như sử dụng, là giải pháp tẩy rửa thân thiện với môi trường.

- PHÂN LOẠI SẢN PHẨM
- Chất tẩy rửa gốc dung môi (Solvent-based cleaner): thay thế dung môi tẩy rửa trichloroethylene (TE) truyền thống, giúp nâng cao hiệu quả bảo vệ môi trường.
- Chất tẩy rửa ít nước (Low-water-based cleaner): đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường như RoHS, REACH, B38508:2020, và các quy định liên quan khác
- Chất tẩy rửa gốc nước trung tính (Neutral water-based cleaner): độ pH trung tính, dễ rửa sạch và phù hợp với các vật liệu như PCBA, các linh kiện bán dẫn. Cửa sổ quy trình rộng, khả năng làm sạch tốt, phù hợp với nhiều phương pháp, thiết bị và quy trình vệ sinh khác nhau.

- ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
- Làm sạch nhanh và hiệu quả các đồ gá, khuôn, và các linh kiện có thể tháo rời dùng cho lò hàn sóng và lò hàn hồi lưu.
- Tương thích tốt với đồ gá, khuôn và nhiều loại vật liệu khác mà không gây phản ứng ngược.
- Không cháy, đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng, vận chuyển và bảo quản.
- Hoàn toàn không chứa halogen, đáp ứng các yêu cầu của RoHS và các quy định môi trường liên quan.
- Không gây độc hại đối với con người và môi trường, có khả năng phân hủy sinh học.
- Phạm vi quy trình ứng dụng rộng, hiệu quả làm sạch cao, thích hợp với nhiều phương pháp,thiết bị và quy trình làm sạch khác nhau.
- ỨNG DỤNG
Sản phẩm được dùng để vệ sinh đồ gá, khuôn, và các linh kiện có thể tháo rời sử dụng trong hệ thống hàn sóng (Wave Soldering) và hàn hồi lưu (Reflow Soldering) của ngành điện tử.
- THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Mã sản phẩm | Phạm vị ứng dụng | Loại | Đặc điểm |
| WT0-1015-1 | In khuôn kem hàn | Gốc nước | phun, siêu âm, ít tạo bọt, PH trung tính |
| GW2066H | phun, siêu âm, ít tạo bọt, PH kiềm, VOCS ≤ 100 G/L | ||
| GW5066B | phun, siêu âm, ít tạo bọt, PH kiềm, VOCS ≤ 50 G/L | ||
| GW9066 | Phun, siêu âm, ít tạo bọt, vệ sinh ngay trên máy hoặc sau khi tháo khuôn, PH trung tính, VOCS ≤ 100 G/L | ||
| WTO-206 | Gốc dung môi | Phun, siêu âm, lau thủ công, vệ sinh ngay trên máy hoặc sau khi tháo khuôn | |
| GW104 | Phun, siêu âm, lau thủ công, vệ sinh ngay trên máy hoặc sau khi tháo khuôn | ||
| GW606 | Phun, siêu âm, lau thủ công, vệ sinh ngay trên máy hoặc sau khi tháo khuôn | ||
| GW4066 | Khuôn keo đỏ và khuôn đồng | Gốc nước | Phun, siêu âm, ít tạo bọt, VOCS ≤ 100 G/L |
| GW4066A | Phun, siêu âm, strong cleaning power, VOCS ≤ 300 G/L | ||
| GW605 | Gốc dung môi | Phun, siêu âm, lau thủ công | |
| GW8066 | Đồ gá, buồng lò, móc kẹp băng tải và các bộ phận tháo rời | Gốc nước | Phun, siêu âm, khả năng làm sạch mạnh |
| GW2066P-1 | Phun, siêu âm, ngâm, tự động làm sạch ngay trên máy mà không cần tháo khuôn | ||
| GW2066 | Siêu âm, ngâm | ||
| GW802 | Gốc dung môi | Khả năng làm sạch mạnh, có chứa halogen | |
| GW7066 | Bộ tản nhiệt | Gốc nước | Phun, siêu âm, khả năng làm sạch mạnh |
| GW608 | Gốc dung môi | Phun, siêu âm, ngâm, lau thủ công | |
| GW2012N | PCBA | Gốc nước | Dung dịch đậm đặc |
| GW2012A | Phun, siêu âm, ít tạo bọt, khả năng làm sạch mạnh, FPCA | ||
| GW2012B | Siêu âm, khả năng làm sạch mạnh | ||
| GW2012C | Phun, siêu âm, ít tạo bọt | ||
| GW3012 | Phun, siêu âm, ít tạo bọt, PH trung tính | ||
| WT0-209 | Gốc dung môi | Phun, siêu âm, lau thủ công, bay hơi nhanh | |
| GW608 | Thay thế dung dịch tẩy rửa hydrocarbon có chứa halogen | ||
| WT0-204 | Phun, siêu âm, lau thủ công, sự bay hơi ở mức độ trung bình | ||
| GW606A | PCBA | Gốc dung môi | máy làm sạch tự động, , bo mạch bề mặt mờ |
| GW802 | Khả năng làm sạch mạnh, có chứa halogen | ||
| GW706 | Chất tẩy rửa hoặc dung môi được pha chế đặc biệt để hòa tan và loại bỏ dầu mỡ | Gốc nước | Phun, siêu âm, ít tạo bọt, phù hợp hợp kim nhôm |
| GW707 | Phun, siêu âm, ít tạo bọt, khả năng làm sạch mạnh, dùng cho thép cacbon và gang | ||
| GW701 | Khả năng tẩy dầu mạnh và bay hơi nhanh | ||
| GW701A | Dùng cho vật liệu nhựa | ||
| WTO-P | Chất chống ăn mòn | 0il-based | Tạo màng dầu, chống gỉ trung và dài hạn |
| GW708 | Gốc nước | Hấp phụ bề mặt, chống gỉ trong quá trình gia công | |
| GW601 | Chất tẩy cho công đoạn Die Bonding | Loại bỏ silicone, keo bạc, nhựa epoxy và vật liệu đóng gói chip, … | |
| GW603 | Dung dịch fluor hóa điện tử | Dung môi fluor hóa chuyên dụng cho điện tử | |
| GW604 | Mực in | Gốc dung môi | Làm sạch mực và khuôn in lưới |
| GW704 | Gốc nước | Làm sạch mực và khuôn in lưới | |
| GW702 | Chất tẩy rửa bán dẫn | Gốc dung môi | Làm sạch cặn sau hàn của module công suất |
| GW9066 | Gốc nước | Làm sạch chip LED công suất và flip chip | |
| GW704 | Làm sạch sau công đoạn mài và cắt wafer | ||
| GW607 | Chất tẩy keo | Gốc dung môi | Làm sạch đồ gá phủ bảo vệ (Conformal Coating), dụng cụ thi công và PCBA |
| GW706 | Gốc nước | Làm sạch đồ gá phủ bảo vệ (Conformal Coating), dụng cụ thi công và PCBA |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.