Kem hàn chuyên dụng cho bộ tản nhiệt được phát triển với hệ thống chất trợ hàn (Flux) tối ưu, kết hợp với hợp kim SnBiAg, mang lại khả năng làm ướt và tính hàn vượt trội.
Kem hàn được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu khả năng truyền nhiệt hiệu quả, độ tin cậy cao và nhiệt độ hàn thấp, đặc biệt phù hợp với các linh kiện nhạy cảm với nhiệt và các thiết bị điện tử công suất lớn.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Hệ thống chất trợ hàn (Flux) được tối ưu hoá cho các hợp kim hàn không chì nhiệt độ trung bình/thấp SnBiAg giúp giảm năng lượng tự do và sức căng bề mặt của thiếc nóng chảy. từ đó cải thiện độ chảy và khả năng làm ướt của hợp kim hàn.
Kem hàn này có khả năng in liên tục vượt trội, tách khuôn tốt, độ bám dính cao, và khả năng chống chảy xệ hiệu quả. Với biên độ quy trình hàn hồi lưu rộng, đảm bảo chất lượng mối hàn ổn định trong dải nhiệt độ hàn rộng.
Tạo mối mà đầy đặn, sáng bóng, thấm thiếc tốt, giảm thiểu các lỗi hàn và nâng cao độ tin cậy của sản phẩm.
Lượng cặn sau hàn rất thấp, không cần làm sạch (no-clean), cho hiệu quả kiểm tra ICT (In-Circuit Test) tốt, điện trở cách điện bề mặt cao và đặc tính điện ổn định.
Không chứa các chất bị hạn chế theo chỉ thị RoHS, đáp ứng các yêu cầu về môi trường và phù hợp với quy trình sản xuất điện tử không chì.
ỨNG DỤNG
Kem hàn tương thích với các hợp kim hàn không chì nhiệt độ trung bình và thấp, được sử dụng rộng rãi trong các
ứng dụng yêu cầu khả năng tản nhiệt cao và nhiệt độ hàn thấp, bao gồm:
- Bộ tản nhiệt (Heat Sinks).
- Module LED công suất cao.
- Bộ thu sóng (Tuners).
- Cáp mềm FPC (Flexible Printed Circuit).
- Các linh kiện điện tử nhạy cảm với nhiệt.
- Bo mạch PCB yêu cầu hàn hồi lưu nhiều lần (Multiple Reflow Soldering).
- Thiết bị điện tử công suất, thiết bị chiếu sáng LED và các ứng dụng quản lý nhiệt.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Mã sản phẩm | Thành phần kim loại | Hàm lượng Halogen | Kích thước bột thiếc | Độ nhớt (Pa.s) | Hàm lượng kim loại (%) | Hàm lượng Flux (%) | Điện trở cách điện bề mặt (Ω) |
| SnBi58YM520 | Sn42Bi58 | ROL0 | T3 | Dạng hũ/Dạng ống tiêm: 160±30
Dạng ống tiêm: 100±30 (10rpm/phút) |
Dạng hũ/Dạng ống tiêm: 90.00±0.5
Dạng ống tiêm: 88.00±0.5 |
Dạng hũ/Dạng ống tiêm: 10.0±0.5
Dạng ống tiêm: 12.2±0.5 |
≥1×10⁸ |
| WTO-LF2001-7
WTO-LF2001-6B WTO-LF2001-6C |
Sn42Bi58 | ROL0 | T3 | 150±30
(10rpm/phút) |
90.80±0.30 | 9.20±0.30 | – |
| WTO-LF2001-8S | Sn42Bi58 | ROL1 | T3 | 150±30
(10rpm/phút) |
90.60±0.30 | 9.40±0.5 | – |
| WTO-LF2001-FR | Sn42Bi58 | ROL1 | T3 | 110±30
(10rpm/phút) |
88.50±0.5 | 11.50±0.5 |
– |









